VIETNAMESE

Bỏ đói

Bỏ ăn, làm đói

word

ENGLISH

Starve

  
VERB

/stɑːrv/

Deprive of food

Bỏ đói là không cung cấp đủ thức ăn hoặc để ai đó đói.

Ví dụ

1.

Những người lính bị bỏ đói trong trại.

The soldiers were left to starve in the camp.

2.

Họ bỏ đói các con vật bằng cách sao nhãng chúng.

They starved the animals by neglecting them.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Starve khi nói hoặc viết nhé! checkStarve - Bỏ đói Ví dụ: The stray animals were starving before they were rescued. (Những con vật đi lạc bị bỏ đói trước khi được cứu.) checkStarve intentionally - Cố ý bỏ đói Ví dụ: He was accused of starving the livestock intentionally. (Anh ấy bị buộc tội cố ý bỏ đói gia súc.) checkStarve as a protest - Bỏ đói để phản đối Ví dụ: The prisoners starved themselves as a form of protest. (Các tù nhân tự bỏ đói mình như một hình thức phản đối.) checkStarve for attention - Khao khát được chú ý Ví dụ: She seemed to starve for attention at the party. (Cô ấy dường như khao khát được chú ý tại bữa tiệc.) checkStarve due to negligence - Bỏ đói do sơ suất Ví dụ: The animals starved due to negligence by their caretaker. (Những con vật bị bỏ đói do sơ suất của người chăm sóc.)