VIETNAMESE

Sai số ngẫu nhiên

lỗi ngẫu nhiên

word

ENGLISH

Random error

  
NOUN

/ˈrændəm ˈɛrə/

stochastic error

Sai số ngẫu nhiên là lỗi xảy ra do sự biến đổi không kiểm soát trong quá trình đo lường.

Ví dụ

1.

Sai số ngẫu nhiên là không thể tránh khỏi trong thí nghiệm.

Random errors are inevitable in experiments.

2.

Các phép đo bị ảnh hưởng bởi sai số ngẫu nhiên.

The measurements were affected by random errors.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Error nhé! checkErroneous (adj) - Sai lầm, không đúng Ví dụ: The report was based on erroneous data. (Báo cáo được dựa trên dữ liệu sai lầm.) checkErr (v) - Mắc lỗi Ví dụ: To err is human. (Mắc lỗi là bản tính con người.)