VIETNAMESE

đưa đi chơi

dẫn đi chơi

word

ENGLISH

take out

  
VERB

//

escort, accompany

Đưa đi chơi là hành động đưa ai đó đến nơi giải trí hoặc vui chơi.

Ví dụ

1.

Anh ấy quyết định đưa đi chơi bạn bè ăn tối.

He decided to take out his friends for dinner.

2.

Cô ấy đưa đi chơi cháu mình đến công viên.

She took her nephew out to the park.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ take out khi nói hoặc viết nhé! checkTake out (sth) - Lấy một món đồ ra ngoài Ví dụ: She took out her notebook from the bag. (Cô ấy lấy quyển sổ ra khỏi túi.) checkTake out (loan) - Vay một khoản tiền Ví dụ: They took out a loan to buy a house. (Họ vay một khoản tiền để mua nhà.)