VIETNAMESE
Gây ấn tượng với ai
thu hút
ENGLISH
Impress someone
/ɪmˈprɛs ˈsʌmwʌn/
Influence
Gây ấn tượng với ai là để lại cảm giác mạnh mẽ hoặc tích cực với một người cụ thể.
Ví dụ
1.
Cô ấy gây ấn tượng với quản lý bằng kỹ năng của mình.
She impressed the manager with her skills.
2.
Anh ấy gây ấn tượng với mọi người qua bài phát biểu.
He impressed everyone with his speech.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Impress someone khi nói hoặc viết nhé!
Impress someone deeply - Gây ấn tượng sâu sắc với ai đó
Ví dụ:
His performance impressed the audience deeply.
(Phần trình diễn của anh ấy gây ấn tượng sâu sắc với khán giả.)
Impress someone with skills - Gây ấn tượng với ai đó bằng kỹ năng
Ví dụ:
She impressed her boss with her organizational skills.
(Cô ấy gây ấn tượng với sếp bằng kỹ năng tổ chức.)
Impress someone at first sight - Gây ấn tượng với ai đó ngay lần đầu gặp
Ví dụ:
He impressed her at first sight with his charisma.
(Anh ấy gây ấn tượng với cô ngay lần đầu gặp bằng sự quyến rũ của mình.)
Impress someone positively - Gây ấn tượng tích cực với ai đó
Ví dụ:
Her positive attitude impressed everyone in the team positively.
(Thái độ tích cực của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người trong nhóm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết