VIETNAMESE
biện hộ cho ai
Bào chữa, bảo vệ
ENGLISH
Advocate
/ˈædvəkeɪt/
Support, defend
Biện hộ cho ai là hành động bảo vệ hoặc trình bày lý lẽ để giúp ai đó.
Ví dụ
1.
Anh ấy đã biện hộ cho sự vô tội của bạn mình.
He advocated for his friend's innocence.
2.
Luật sư thường biện hộ cho khách hàng của họ.
Lawyers often advocate for their clients.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ advocate khi nói hoặc viết nhé!
Advocate for someone/something - Biện hộ cho ai/cái gì
Ví dụ:
She advocates for women's rights.
(Cô ấy biện hộ cho quyền lợi của phụ nữ.)
Advocate something - Biện hộ cho điều gì
Ví dụ:
They advocate equal pay for all workers.
(Họ biện hộ cho việc trả lương bình đẳng cho tất cả lao động.)
Be an advocate of something - Là người ủng hộ cái gì
Ví dụ:
He is an advocate of environmental protection.
(Anh ấy là người ủng hộ bảo vệ môi trường.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết