VIETNAMESE

đi vắng khỏi thành phố

vắng khỏi thành phố

word

ENGLISH

out of town

  
ADJ

/aʊt əv taʊn/

away

“Đi vắng khỏi thành phố” là việc rời xa thành phố tạm thời.

Ví dụ

1.

Cô ấy đi vắng khỏi thành phố.

She is out of town.

2.

Họ đi vắng khỏi thành phố.

They are out of town.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ out of town khi nói hoặc viết nhé! checkGo out of town - rời thành phố đi đâu đó. Ví dụ: We are going out of town for the weekend. (Chúng tôi sẽ ra khỏi thành phố vào cuối tuần này.) checkOut-of-town visitor - khách từ nơi khác đến. Ví dụ: The hotel was full of out-of-town visitors. (Khách sạn đầy những khách đến từ nơi khác.)