VIETNAMESE

dự thu

dự toán thu

word

ENGLISH

revenue forecast

  
NOUN

/ˈrevənju ˈfɔːrkæst/

income estimation

“Dự thu” là việc ước lượng trước số tiền sẽ thu được trong tương lai.

Ví dụ

1.

Công ty đã chuẩn bị một dự thu.

The company prepared a revenue forecast.

2.

Dự thu chính xác giúp lập kế hoạch.

Accurate revenue forecasts help planning.

Ghi chú

Từ dự thu là một từ vựng thuộc chuyên ngành tài chính - kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! checkRevenue - doanh thu Ví dụ: The company's revenue increased by 15% last year. (Doanh thu của công ty tăng 15% năm ngoái.) checkProfit - lợi nhuận Ví dụ: The profit margin for this quarter is higher than expected. (Biên lợi nhuận quý này cao hơn dự kiến.) checkExpense - chi phí Ví dụ: Reducing expenses is critical for increasing profit. (Giảm chi phí là điều quan trọng để tăng lợi nhuận.) checkFinancial forecast - dự báo tài chính Ví dụ: We need to create a financial forecast for the next fiscal year. (Chúng ta cần lập dự báo tài chính cho năm tài chính tới.)