VIETNAMESE

Tự kết liễu

tự tử

word

ENGLISH

End one’s life

  
VERB

/ɛnd wʌnz laɪf/

Commit suicide

Tự kết liễu là tự mình chấm dứt cuộc đời hoặc trạng thái.

Ví dụ

1.

Anh ấy tự kết liễu đời mình sau nhiều năm chịu đựng.

He ended his life after years of suffering.

2.

Vui lòng tìm kiếm sự giúp đỡ thay vì tự kết liễu.

Please seek help instead of ending your life.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ End khi nói hoặc viết nhé!

checkEnd + one’s life - Tự kết liễu cuộc sống Ví dụ: He felt hopeless and end his life. (Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng và tự kết liễu cuộc sống.)

checkEnd + something abruptly - Kết thúc điều gì đột ngột Ví dụ: The meeting ended abruptly due to a power outage. (Cuộc họp kết thúc đột ngột do mất điện.)

checkEnd + in tragedy - Kết thúc trong bi kịch Ví dụ: The story ended in tragedy. (Câu chuyện kết thúc trong bi kịch.)

checkEnd + a relationship - Chấm dứt mối quan hệ Ví dụ: They decided to end their relationship. (Họ quyết định chấm dứt mối quan hệ của mình.)

checkEnd + with something - Kết thúc với điều gì đó Ví dụ: The movie ended with a surprising twist. (Bộ phim kết thúc với một nút thắt bất ngờ.)