VIETNAMESE

Vãi

rải

word

ENGLISH

Scatter

  
VERB

/ˈskætə/

disperse, spread

“Vãi” là hành động rải hoặc tung cái gì đó ra rộng rãi.

Ví dụ

1.

Người nông dân đã vãi hạt giống trên khắp cánh đồng.

The farmer scattered seeds across the field.

2.

Đứa trẻ vãi đồ chơi khắp phòng.

The child scattered toys around the room.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Scatter khi nói hoặc viết nhé! checkScatter seeds - Gieo hạt giống Ví dụ: She scattered seeds across the garden. (Cô ấy rải hạt giống khắp khu vườn.) checkScatter light - Tán xạ ánh sáng Ví dụ: The glass scattered light in all directions. (Tấm kính tán xạ ánh sáng theo mọi hướng.) checkScatter papers - Rải giấy tờ Ví dụ: The wind scattered papers all over the floor. (Gió làm rơi giấy tờ khắp sàn nhà.)