VIETNAMESE
Giả ngơ
giả vờ không biết
ENGLISH
Act oblivious
/ækt əˈblɪvɪəs/
Feign ignorance
Giả ngơ là cố tình không thừa nhận hoặc giả vờ không hiểu.
Ví dụ
1.
Anh ấy giả ngơ trước tình huống.
He acted oblivious to the situation.
2.
Cô ấy giả ngơ khi bị đối chất.
She acted oblivious when confronted.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Act khi nói hoặc viết nhé!
Act as if - Diễn tả hành động như thể
Ví dụ:
He acted as if he were the boss.
(Anh ấy cư xử như thể mình là sếp.)
Act against - Hành động chống lại điều gì
Ví dụ:
They acted against the policy.
(Họ hành động chống lại chính sách.)
Act on - Hành động dựa trên điều gì đó
Ví dụ:
She acted on her instincts.
(Cô ấy hành động theo bản năng.)
Act out - Thể hiện cảm xúc hoặc ý tưởng qua hành động
Ví dụ:
The children acted out a story.
(Những đứa trẻ diễn lại một câu chuyện.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết