VIETNAMESE
Dừng chân
nghỉ lại, ghé qua
ENGLISH
stop over
/stɒp ˈoʊvər/
layover, stay
Dừng chân là việc dừng lại tại một địa điểm trong hành trình để nghỉ ngơi hoặc thăm thú.
Ví dụ
1.
Họ đã dừng chân tại Paris trong hai ngày.
They stopped over in Paris for two days.
2.
Chúng tôi đã dừng chân tại một ngôi làng đáng yêu.
We stopped over at a lovely village.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ stop over khi nói hoặc viết nhé!
Stop over in a city - Dừng chân tại một thành phố
Ví dụ:
They stopped over in Paris before heading to London.
(Họ dừng chân tại Paris trước khi đi London.)
Stop over for a break - Dừng lại nghỉ ngơi
Ví dụ:
We stopped over for a break at a rest area during the long drive.
(Chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi ở trạm dừng chân trong chuyến đi dài.)
Stop over at someone’s house - Ghé qua nhà ai đó
Ví dụ:
She stopped over at her friend’s house on the way home.
(Cô ấy ghé qua nhà bạn trên đường về nhà.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết