VIETNAMESE
Bị vấy bẩn
bị làm nhơ, bị làm xấu
ENGLISH
Tainted
/ˈteɪntɪd/
stained, corrupted
Bị vấy bẩn là tình trạng bị làm bẩn hoặc tổn hại về uy tín.
Ví dụ
1.
Nước bị vấy bẩn bởi hóa chất.
The water was tainted by chemicals.
2.
Uy tín của anh ta bị vấy bẩn bởi tin đồn.
His reputation was tainted by rumors.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Tainted khi nói hoặc viết nhé!
Taint one's reputation - Vấy bẩn danh tiếng của ai
Ví dụ:
The corruption scandal tainted the politician’s reputation.
(Vụ bê bối tham nhũng đã làm vấy bẩn danh tiếng của chính trị gia.)
Tainted food - Thực phẩm bị nhiễm bẩn
Ví dụ:
The tainted food caused several people to fall ill.
(Thực phẩm bị nhiễm bẩn khiến nhiều người bị ốm.)
Tainted water - Nước bị ô nhiễm
Ví dụ:
The village relied on tainted water for drinking and cooking.
(Ngôi làng phải sử dụng nước bị ô nhiễm để uống và nấu ăn.)
Tainted evidence - Bằng chứng bị hủy hoại
Ví dụ:
The case was dismissed due to tainted evidence.
(Vụ án bị bác bỏ do bằng chứng bị hủy hoại.)
Tainted legacy - Di sản bị vấy bẩn
Ví dụ:
His once-pristine legacy is now tainted by controversy.
(Di sản từng sáng chói của ông giờ đây bị vấy bẩn bởi tranh cãi.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết