VIETNAMESE

sự tranh thủ

tận dụng

word

ENGLISH

seizing

  
NOUN

/ˈsiːzɪŋ/

capturing

“Sự tranh thủ” là hành động tận dụng cơ hội hoặc thời gian.

Ví dụ

1.

Sự tranh thủ cơ hội của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên.

Her seizing of the opportunity surprised everyone.

2.

Sự tranh thủ những khoảnh khắc hạnh phúc là điều cần thiết.

Seizing moments of happiness is essential.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ seizing khi nói hoặc viết nhé! checkSeize the opportunity – Nắm bắt cơ hội Ví dụ: She seized the opportunity to showcase her skills. (Cô ấy đã tranh thủ cơ hội để thể hiện kỹ năng của mình.) checkSeizing control – Chiếm quyền kiểm soát Ví dụ: The rebels were accused of seizing control of the city. (Các phiến quân bị cáo buộc chiếm quyền kiểm soát thành phố.) checkSeizing assets – Tịch thu tài sản Ví dụ: The government began seizing assets linked to corruption. (Chính phủ bắt đầu tịch thu tài sản liên quan đến tham nhũng.)