VIETNAMESE

Dùng bữa điểm tâm

ăn sáng

word

ENGLISH

have breakfast

  
VERB

/hæv ˈbrɛkfəst/

eat breakfast

Dùng bữa điểm tâm là hành động ăn bữa sáng.

Ví dụ

1.

Cô ấy đã dùng bữa điểm tâm trước khi làm.

She had breakfast before work.

2.

Anh ấy luôn dùng bữa điểm tâm lúc 7 giờ sáng.

He always has breakfast at 7 AM.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ have breakfast khi nói hoặc viết nhé! checkHave breakfast at home - Dùng bữa điểm tâm tại nhà Ví dụ: They always have breakfast at home before going to work. (Họ luôn dùng bữa điểm tâm tại nhà trước khi đi làm.) checkHave a quick breakfast - Dùng bữa sáng nhanh Ví dụ: She had a quick breakfast and rushed to catch the bus. (Cô ấy dùng bữa sáng nhanh và vội vàng bắt xe buýt.) checkHave breakfast together - Dùng bữa sáng cùng nhau Ví dụ: The family enjoys having breakfast together every weekend. (Gia đình thích dùng bữa sáng cùng nhau mỗi cuối tuần.)