VIETNAMESE

Lượn lờ

bay lượn, đi loanh quanh

word

ENGLISH

hover

  
VERB

/ˈhʌvə/

linger, float

Lượn lờ là hành động di chuyển không mục đích hoặc loanh quanh một khu vực.

Ví dụ

1.

Những chú chim lượn lờ trên mặt hồ.

Birds hover over the lake.

2.

Anh ấy lượn lờ gần cửa ra vào, không chắc chắn.

He hovered near the entrance, unsure.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ hover khi nói hoặc viết nhé! checkHover over – Lơ lửng phía trên Ví dụ: The helicopter hovered over the field. (Chiếc trực thăng lơ lửng trên cánh đồng.) checkHover around – Lượn lờ xung quanh Ví dụ: She hovered around the store looking for a gift. (Cô ấy lượn lờ quanh cửa hàng để tìm một món quà.) checkHover between decisions – Do dự giữa các quyết định Ví dụ: He hovered between decisions about accepting and rejecting the offer. (Anh ấy do dự giữa việc chấp nhận hay từ chối lời đề nghị.)