VIETNAMESE

Lấy chồng

kết hôn

word

ENGLISH

marry

  
VERB

/ˈmæri/

wed

Lấy chồng là hành động kết hôn với một người nam.

Ví dụ

1.

Cô ấy dự định lấy chồng là bạn thời thơ ấu của mình.

She plans to marry her childhood friend.

2.

Nhiều phụ nữ chọn lấy chồng muộn trong cuộc sống.

Many women choose to marry later in life.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ marry nhé! checkMarriage (noun) - Hôn nhân Ví dụ: Their marriage has lasted for over 20 years. (Cuộc hôn nhân của họ đã kéo dài hơn 20 năm.) checkMarried (adjective) - Đã kết hôn Ví dụ: He is married to a wonderful woman. (Anh ấy đã kết hôn với một người phụ nữ tuyệt vời.) checkMarrying (noun) - Hành động kết hôn Ví dụ: Marrying at a young age is common in some cultures. (Kết hôn khi còn trẻ là điều phổ biến ở một số nền văn hóa.)