VIETNAMESE

Từng người một

lần lượt từng người

word

ENGLISH

One by one

  
ADV

/wʌn baɪ wʌn/

individually, one at a time

Từng người một là sự thực hiện lần lượt với từng cá nhân.

Ví dụ

1.

Các thí sinh được gọi lên sân khấu từng người một.

The participants were called to the stage one by one.

2.

Quản lý đã nói chuyện với từng nhân viên một.

The manager spoke to each employee one by one.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ One by one khi nói hoặc viết nhé! checkCheck items one by one - Kiểm tra từng món một Ví dụ: The inspector checked the items one by one for any defects. (Người kiểm tra kiểm tra từng món một để phát hiện lỗi.) checkExplain steps one by one - Giải thích từng bước một cách cụ thể Ví dụ: The teacher explained the process one by one to the students. (Giáo viên giải thích từng bước một cho học sinh.) checkEliminate options one by one - Loại bỏ các lựa chọn từng cái một Ví dụ: We eliminated the wrong answers one by one to find the correct one. (Chúng tôi loại bỏ từng câu trả lời sai để tìm ra câu đúng.)