VIETNAMESE

đưa ra luật

ban hành luật

word

ENGLISH

enact a law

  
VERB

/ɪˈnækt ə lɔː/

pass legislation

Đưa ra luật là hành động tạo ra và công bố các quy định pháp luật mới.

Ví dụ

1.

Quốc hội đã đưa ra một luật mới.

The parliament enacted a new law.

2.

Hội đồng đã đưa ra các luật nghiêm khắc hơn.

The council enacted stricter laws.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ enact khi nói hoặc viết nhé! checkEnact + a law - Ban hành một đạo luật Ví dụ: The government enacted a new tax policy last year. (Chính phủ đã ban hành một chính sách thuế mới vào năm ngoái.) checkEnact + a role/character - Đóng vai một nhân vật Ví dụ: The actor enacted the role of Hamlet perfectly. (Nam diễn viên đã thể hiện vai Hamlet một cách xuất sắc.) checkEnact + changes/measures - Thực hiện thay đổi hoặc biện pháp Ví dụ: The company enacted changes to improve productivity. (Công ty đã thực hiện các thay đổi để cải thiện năng suất.)