VIETNAMESE

Lấy nhiều vợ

đa thê

word

ENGLISH

Practice polygamy

  
VERB

/ˈpræktɪs pəˈlɪɡəmi/

have multiple wives

Lấy nhiều vợ là hành động cưới hoặc có nhiều vợ trong đời sống cá nhân, thường liên quan đến văn hóa hoặc tín ngưỡng.

Ví dụ

1.

Anh ấy lấy nhiều vợ theo văn hóa truyền thống.

He practiced polygamy in his traditional culture.

2.

Đa thê vẫn được thực hiện ở một số khu vực.

Polygamy is still practiced in some regions.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ practice khi nói hoặc viết nhé! checkPractice + noun - Thực hành, thực hiện hoặc áp dụng điều gì đó một cách thường xuyên Ví dụ: Some cultures practice polygamy. (Một số nền văn hóa thực hành chế độ đa thê.) checkPractice + doing something - Thực hành một kỹ năng hoặc thói quen Ví dụ: He practices playing the guitar every day. (Anh ấy luyện tập chơi guitar mỗi ngày.)