VIETNAMESE
Bỏ lỡ cơ hội
Vuột mất cơ hội
ENGLISH
Miss an opportunity
/mɪs æn ˌɒpərˈtunɪti/
Lose a chance, lose a shot
Bỏ lỡ cơ hội là để vuột mất một dịp thuận lợi.
Ví dụ
1.
Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội gặp giám đốc điều hành.
He missed an opportunity to meet the CEO.
2.
Đừng bỏ lỡ một cơ hội như thế này nữa.
Don't miss an opportunity like this again.
Ghi chú
Miss là một từ có nhiều nghĩa. Cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của từ Miss nhé!
Nghĩa 1: (v) - Nhớ
Ví dụ:
I miss you so much.
(Anh nhớ em rất nhiều.)
Nghĩa 2: (v) - Không trúng, trượt (mục tiêu)
Ví dụ:
He missed the target by a few inches.
(Anh ấy bắn trượt mục tiêu vài inch.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết