VIETNAMESE

công cụ tìm kiếm

máy tìm kiếm

word

ENGLISH

search engine

  
NOUN

/ˈsɜːrʧ ˌɛnʤɪn/

web crawler

"Công cụ tìm kiếm" là chương trình trực tuyến dùng để tìm kiếm thông tin trên internet.

Ví dụ

1.

Google là công cụ tìm kiếm phổ biến nhất thế giới.

Google is the most popular search engine worldwide.

2.

Công cụ tìm kiếm giúp truy cập thông tin trực tuyến dễ dàng.

Search engines make it easy to access information online.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của search engine nhé! check Web crawler – Trình thu thập dữ liệu web Phân biệt: Web crawler là công cụ dùng để thu thập và lập chỉ mục dữ liệu, không trực tiếp phục vụ tìm kiếm của người dùng. Ví dụ: Web crawlers are used to index websites for search engines. (Trình thu thập dữ liệu web được sử dụng để lập chỉ mục các trang web cho công cụ tìm kiếm.) check Directory – Danh bạ Phân biệt: Directory cung cấp danh sách các liên kết theo danh mục, không có chức năng tìm kiếm tự động. Ví dụ: Online directories organize businesses by categories. (Danh bạ trực tuyến sắp xếp các doanh nghiệp theo danh mục.) check Information retrieval system – Hệ thống truy xuất thông tin Phân biệt: Information retrieval system bao quát hơn, liên quan đến toàn bộ quy trình lưu trữ và tìm kiếm dữ liệu. Ví dụ: Libraries use information retrieval systems for cataloging books. (Thư viện sử dụng hệ thống truy xuất thông tin để lập danh mục sách.)