VIETNAMESE

thuộc hai hướng

hai chiều

word

ENGLISH

Bidirectional

  
ADJ

/ˌbaɪ.dɪˈrek.ʃən.əl/

Two-way

Thuộc hai hướng là có khả năng hoặc tính chất hoạt động theo cả hai hướng.

Ví dụ

1.

Cáp này thuộc hai hướng.

This cable is bidirectional.

2.

Hệ thống liên lạc thuộc hai hướng.

The communication system is bidirectional.

Ghi chú

Từ Bidirectional là một từ vựng thuộc lĩnh vực kỹ thuật và khoa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Unidirectional – Theo một hướng Ví dụ: The flow of traffic is unidirectional on this street. (Dòng xe di chuyển theo một hướng trên con đường này.) check Multidirectional – Theo nhiều hướng Ví dụ: Multidirectional forces act on the structure. (Các lực đa hướng tác động lên cấu trúc.) check Reversible – Có thể đảo ngược hướng Ví dụ: The motor is designed to be reversible. (Động cơ được thiết kế để có thể đảo ngược hướng.)