VIETNAMESE
được mùa mất giá
được nhiều mất giá
ENGLISH
to have a surplus with low price
/tuː hæv ə ˈsɜːrpləs wɪð ˈloʊ praɪs/
oversupplied
“Được mùa mất giá” là trạng thái thu hoạch nhiều nhưng giá trị kinh tế bị giảm.
Ví dụ
1.
Hoa màu được mùa nhưng mất giá.
The crops were to have a surplus with low price.
2.
Nông dân đối mặt với được mùa nhưng mất giá.
Farmers were to face a surplus with low price.
Ghi chú
Được mùa mất giá là một cụm từ nói về trạng thái thu hoạch được nhiều nhưng giá trị kinh tế của sản phẩm lại bị giảm sút. Cùng DOL tìm hiểu thêm một số thành ngữ khác có ý nghĩa tương tự nhé!
To have a surplus with low price – Sản lượng dư thừa với giá trị thấp
Ví dụ:
Farmers often face challenges when they have a surplus with low price during harvest season.
(Nông dân thường đối mặt với khó khăn khi có sản lượng dư thừa với giá trị thấp trong mùa thu hoạch.)
Overproduction leads to undervaluation – Sản xuất thừa dẫn đến giảm giá trị
Ví dụ:
Overproduction of crops can lead to undervaluation in the market.
(Việc sản xuất thừa nông sản có thể dẫn đến giảm giá trị trên thị trường.)
Supply exceeds demand – Cung vượt quá cầu
Ví dụ:
When supply exceeds demand, the market struggles to maintain fair pricing.
(Khi cung vượt quá cầu, thị trường khó giữ được mức giá công bằng.)
Abundance but low profit – Dư thừa nhưng lợi nhuận thấp
Ví dụ:
The abundance of rice this year resulted in low profit for farmers.
(Dư thừa lúa gạo năm nay đã dẫn đến lợi nhuận thấp cho nông dân.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết