VIETNAMESE

thuộc về linh hồn

mang tính tâm linh

word

ENGLISH

Spiritual

  
ADJ

/ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl/

Soulful

Thuộc về linh hồn là liên quan đến khía cạnh tâm linh hoặc phần không hữu hình của con người.

Ví dụ

1.

Cô ấy tin vào sự phát triển thuộc về linh hồn.

She believes in spiritual growth.

2.

Những giáo lý thuộc về linh hồn truyền cảm hứng cho mọi người.

Spiritual teachings inspire people.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Spiritual nhé! check Religious – Tôn giáo Phân biệt: Religious liên quan đến đức tin và các giáo lý tôn giáo. Ví dụ: He is deeply religious and attends church every Sunday. (Anh ấy rất sùng đạo và tham dự nhà thờ mỗi Chủ nhật.) check Sacred – Linh thiêng Phân biệt: Sacred ám chỉ những thứ được coi trọng và tôn thờ trong các nghi lễ tôn giáo. Ví dụ: The sacred texts are kept in a special place. (Những văn bản linh thiêng được giữ trong một nơi đặc biệt.) check Holy – Thánh thiêng Phân biệt: Holy nhấn mạnh sự thiêng liêng hoặc có mối quan hệ đặc biệt với đức tin tôn giáo. Ví dụ: The holy shrine is visited by many pilgrims. (Ngôi đền thánh thiêng được nhiều người hành hương viếng thăm.)