VIETNAMESE

láy

láy âm, lặp lại

word

ENGLISH

Reduplication

  
NOUN

/ˌriːˌdjuːplɪˈkeɪʃən/

Echo, repetition

Láy là lặp lại một phần từ để tạo thành từ mới có âm hưởng.

Ví dụ

1.

Tiếng Việt sử dụng láy để nhấn mạnh.

Vietnamese uses reduplication for emphasis.

2.

Láy rất phổ biến trong các từ miêu tả.

Reduplication is common in descriptive words.

Ghi chú

Từ láy là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Partial reduplication – Láy một phần Ví dụ: In Vietnamese, xanh xanh is an example of partial reduplication. (Trong tiếng Việt, xanh xanh là một ví dụ về láy một phần.) check Full reduplication – Láy toàn phần Ví dụ: The word bye-bye is an example of full reduplication in English. (Bye-bye là một ví dụ về láy toàn phần trong tiếng Anh.) check Echo word – Từ lặp âm Ví dụ: The phrase fancy-schmancy is used humorously as an echo word. (Cụm từ fancy-schmancy được dùng hài hước như một từ lặp âm.)