VIETNAMESE
nhân chuỗi số
nhân các con số
ENGLISH
Multiplying numbers
/ˌmʌl.tɪˈplaɪɪŋ ˈnʌm.bəz/
Number multiplication
Nhân chuỗi số là hành động nhân một chuỗi các số với nhau.
Ví dụ
1.
Nhân chuỗi số rất đơn giản.
Multiplying numbers is simple.
2.
Anh ấy đang nhân chuỗi số cho bài kiểm tra.
He is multiplying numbers for the test.
Ghi chú
Từ Multiplying numbers là một từ vựng thuộc lĩnh vực toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Multiplication table – Bảng cửu chương
Ví dụ:
Learning the multiplication table is important for children.
(Học bảng cửu chương rất quan trọng đối với trẻ em.)
Product – Tích (kết quả phép nhân)
Ví dụ:
The product of 4 and 5 is 20.
(Tích của 4 và 5 là 20.)
Factor – Thừa số
Ví dụ:
Each number in the multiplication is a factor.
(Mỗi số trong phép nhân là một thừa số.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết