VIETNAMESE
tổng số vi sinh vật hiếu khí
tổng vi khuẩn hiếu khí
ENGLISH
total aerobic microorganisms
/ˈtoʊtəl eɪˈroʊbɪk ˌmaɪkroʊˈɔːɡənɪzəmz/
total aerobic flora
“Tổng số vi sinh vật hiếu khí” là tổng số lượng vi sinh vật cần oxy để phát triển trong một mẫu.
Ví dụ
1.
Phòng thí nghiệm đã tính tổng số vi sinh vật hiếu khí.
The lab calculated the total aerobic microorganisms.
2.
Họ kiểm tra tổng số vi sinh vật hiếu khí trong mẫu.
They checked the total aerobic microorganisms in the sample.
Ghi chú
Từ tổng số vi sinh vật hiếu khí là một thuật ngữ thuộc ngành sin học và vi sinh vật học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Aerobic bacteria – Vi khuẩn hiếu khí
Ví dụ:
Aerobic bacteria play a crucial role in decomposing organic matter.
(Vi khuẩn hiếu khí đóng vai trò quan trọng trong việc phân hủy chất hữu cơ.)
Anaerobic microorganisms – Vi sinh vật kỵ khí
Ví dụ:
Anaerobic microorganisms thrive in environments without oxygen.
(Vi sinh vật kỵ khí phát triển mạnh trong môi trường không có oxy.)
Colony-forming units (CFU) – Đơn vị hình thành khuẩn lạc
Ví dụ:
The test showed 100 CFU per milliliter of water.
(Kết quả kiểm tra cho thấy 100 đơn vị hình thành khuẩn lạc trên mỗi ml nước.)
Microbial load – Tải lượng vi sinh vật
Ví dụ:
Reducing microbial load is essential in food preservation.
(Giảm tải lượng vi sinh vật là rất quan trọng trong bảo quản thực phẩm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết