VIETNAMESE
thuộc vòm miệng
thuộc vòm miệng
ENGLISH
Palatal
/ˈpæl.ə.təl/
Oral-related
Thuộc vòm miệng là liên quan đến khu vực trên cùng bên trong miệng.
Ví dụ
1.
Bất thường thuộc vòm miệng ảnh hưởng đến lời nói.
Palatal abnormalities affect speech.
2.
Anh ấy nghiên cứu cấu trúc thuộc vòm miệng trong giải phẫu.
He studied palatal structures in anatomy.
Ghi chú
Palatal là một từ có gốc từ palate (vòm miệng). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cùng gốc này nhé! Hard palate – Vòm miệng cứng Ví dụ: The hard palate separates the oral and nasal cavities. (Vòm miệng cứng phân tách khoang miệng và mũi.) Soft palate – Vòm miệng mềm Ví dụ: The doctor examined the soft palate for abnormalities. (Bác sĩ đã kiểm tra vòm miệng mềm để tìm bất thường.) Palatalization – Hiện tượng âm vòm Ví dụ: Palatalization occurs in some language pronunciations. (Hiện tượng âm vòm xảy ra trong một số cách phát âm ngôn ngữ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết