VIETNAMESE

tranh ảnh

hình ảnh, hội họa

word

ENGLISH

Visual art

  
NOUN

/ˈvɪʒ.u.əl ɑːrt/

Imagery

Tranh ảnh là các tác phẩm nghệ thuật được vẽ hoặc chụp lại.

Ví dụ

1.

Bảo tàng trưng bày các triển lãm tranh ảnh.

The museum features visual art exhibits.

2.

Tranh ảnh nâng cao khả năng thể hiện sáng tạo.

Visual art enhances creative expression.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Visual art nhé! Fine art – Mỹ thuật Phân biệt: Fine art tập trung vào các tác phẩm nghệ thuật mang tính sáng tạo cao, thường bao gồm hội họa, điêu khắc. Ví dụ: She has a degree in fine arts. (Cô ấy có bằng mỹ thuật.) Graphic design – Thiết kế đồ họa Phân biệt: Graphic design liên quan đến việc tạo hình ảnh bằng công nghệ kỹ thuật số. Ví dụ: He works in graphic design for advertising. (Anh ấy làm thiết kế đồ họa cho ngành quảng cáo.) Illustration – Minh họa Phân biệt: Illustration miêu tả hình ảnh được dùng trong sách, truyện hoặc các tài liệu khác. Ví dụ: The book contains beautiful illustrations. (Cuốn sách có những hình minh họa tuyệt đẹp.)