VIETNAMESE

tình trạng hộ tịch

tình trạng cá nhân

word

ENGLISH

Civil status

  
NOUN

/ˈsɪv.əl ˈsteɪ.təs/

Personal status

Tình trạng hộ tịch là thông tin về tình trạng pháp lý hoặc cá nhân của một người như tên, tuổi, hoặc hôn nhân.

Ví dụ

1.

Biểu mẫu hỏi về tình trạng hộ tịch của bạn.

The form asks for your civil status.

2.

Hồ sơ tình trạng hộ tịch được quản lý bởi cơ quan chức năng.

Civil status records are maintained by authorities.

Ghi chú

Từ Civil status là một từ vựng thuộc lĩnh vực hành chính và luật pháp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Marital status – Tình trạng hôn nhâ Ví dụ: The form requires you to indicate your marital status. (Biểu mẫu yêu cầu bạn điền tình trạng hôn nhân.) check Residency status – Tình trạng cư trú Ví dụ: You need to provide proof of your residency status. (Bạn cần cung cấp bằng chứng về tình trạng cư trú của mình.) check Nationality – Quốc tịch Ví dụ: Civil status documentation often includes information about nationality. (Tài liệu tình trạng hộ tịch thường bao gồm thông tin về quốc tịch.)