VIETNAMESE

tạm bợ

tạm thời, chắp vá

word

ENGLISH

Makeshift

  
ADJ

/ˈmeɪkʃɪft/

Improvised, provisional

Tạm bợ là trạng thái không chắc chắn, thiếu sự ổn định hoặc lâu dài.

Ví dụ

1.

Họ dựng một chỗ trú tạm bợ để qua cơn bão.

They built a makeshift shelter to survive the storm.

2.

Các sắp xếp tạm bợ không bền vững.

Makeshift arrangements are not sustainable.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ makeshift khi nói hoặc viết nhé! check Makeshift shelter – nơi trú tạm Ví dụ: The refugees built makeshift shelters to protect themselves from the rain. (Những người tị nạn dựng các nơi trú tạm để tránh mưa.) check Makeshift solution – giải pháp tạm thời Ví dụ: We used a makeshift solution until the proper tools arrived. (Chúng tôi đã sử dụng một giải pháp tạm thời cho đến khi công cụ phù hợp đến.) check Makeshift arrangement – sắp xếp tạm bợ Ví dụ: The makeshift arrangement worked for the short term but lacked stability. (Sự sắp xếp tạm bợ có hiệu quả ngắn hạn nhưng thiếu tính ổn định.)