VIETNAMESE
gây khổ sở
làm người khác khổ sở
ENGLISH
cause suffering
/kɔːz ˈsʌfərɪŋ/
torment
“Gây khổ sở” là hành động làm cho ai đó chịu đau khổ hoặc rắc rối nghiêm trọng.
Ví dụ
1.
Căn bệnh gây khổ sở cho nhiều gia đình.
The disease caused suffering to many families.
2.
Hành động của anh ấy gây khổ sở cho những người xung quanh.
His actions caused suffering to those around him.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của cause suffering nhé!
Inflict pain – Gây đau đớn
Phân biệt:
Inflict pain thường nhấn mạnh vào sự gây tổn thương trực tiếp, cả về thể chất và tinh thần.
Ví dụ:
The dictator inflicted pain on his people through oppressive policies.
(Nhà độc tài đã gây đau đớn cho người dân bằng các chính sách áp bức.)
Cause distress – Gây đau khổ
Phân biệt:
Cause distress tập trung vào cảm giác đau khổ hoặc lo âu, nhẹ nhàng hơn cause suffering.
Ví dụ:
The news of the accident caused distress to the family.
(Tin tức về vụ tai nạn đã gây đau khổ cho gia đình.)
Bring misery – Mang lại đau khổ
Phân biệt:
Bring misery nhấn mạnh đến sự đau khổ kéo dài, không nhất thời như cause suffering.
Ví dụ:
The prolonged drought brought misery to the farmers.
(Đợt hạn hán kéo dài đã mang lại đau khổ cho những người nông dân.)
Lead to hardship – Dẫn đến khó khăn
Phân biệt:
Lead to hardship ám chỉ các vấn đề hoặc hoàn cảnh gây khó khăn và đau khổ lâu dài.
Ví dụ:
The economic downturn led to hardship for many families.
(Suy thoái kinh tế đã dẫn đến khó khăn cho nhiều gia đình.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết