VIETNAMESE
thuộc về ngực
thuộc lồng ngực
ENGLISH
Thoracic
/θɔːˈræs.ɪk/
Chest-related
Thuộc về ngực là liên quan đến khu vực ngực trên cơ thể.
Ví dụ
1.
Chấn thương thuộc về ngực cần được chú ý.
Thoracic injuries require attention.
2.
Các cơ thuộc về ngực hỗ trợ hô hấp.
Thoracic muscles assist breathing.
Ghi chú
Từ Thoracic là một từ vựng thuộc lĩnh vực giải phẫu học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Thoracic cavity – Khoang ngực
Ví dụ:
The thoracic cavity houses the lungs and heart.
(Khoang ngực chứa phổi và tim.)
Thoracic vertebrae – Đốt sống ngực
Ví dụ:
The thoracic vertebrae support the ribcage.
(Các đốt sống ngực nâng đỡ lồng ngực.)
Thoracic surgery – Phẫu thuật ngực
Ví dụ:
Thoracic surgery is often required for severe lung conditions.
(Phẫu thuật ngực thường cần thiết cho các tình trạng phổi nghiêm trọng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết