VIETNAMESE

toàn thế giới

trên toàn thế giới

word

ENGLISH

worldwide

  
ADJ

/ˈwɜːldˌwaɪd/

global

“Toàn thế giới” là trạng thái bao gồm hoặc ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia trên thế giới.

Ví dụ

1.

Thương hiệu được nhận diện trên toàn thế giới.

The brand is recognized worldwide.

2.

Đại dịch gây ra những thay đổi trên toàn thế giới.

The pandemic caused changes worldwide.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của worldwide nhé! check Global – Toàn cầu Phân biệt: Global thường dùng để mô tả ảnh hưởng hoặc phạm vi bao quát toàn thế giới, tương tự worldwide. Ví dụ: Climate change is a global issue. (Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.) check Across the globe – Khắp toàn cầu Phân biệt: Across the globe là cách diễn đạt phổ biến hơn trong văn nói, mang ý nghĩa tương tự worldwide. Ví dụ: The brand is recognized across the globe. (Thương hiệu được nhận diện khắp toàn cầu.) check International – Quốc tế Phân biệt: International nhấn mạnh vào sự tương tác hoặc kết nối giữa các quốc gia. Ví dụ: The company launched its first international branch in Europe. (Công ty đã khai trương chi nhánh quốc tế đầu tiên tại châu Âu.) check Universal – Phổ quát Phân biệt: Universal ám chỉ sự áp dụng hoặc ảnh hưởng đến tất cả mọi người, không chỉ về mặt địa lý. Ví dụ: Music is a universal language. (Âm nhạc là ngôn ngữ phổ quát.)