VIETNAMESE

được liên kết với

liên quan đến

word

ENGLISH

to be associated with

  
VERB

/tuː biː əˈsoʊsieɪtɪd wɪð/

connected

“Được liên kết với” là trạng thái kết nối hoặc liên quan đến một vật, người, hoặc ý tưởng khác.

Ví dụ

1.

Thương hiệu được liên kết với chất lượng.

The brand is to be associated with quality.

2.

Tên anh ấy được liên kết với dự án.

His name was to be associated with the project.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của To Be Associated With nhé! check To Be Connected To – Được kết nối với Phân biệt: To Be Connected To giống To Be Associated With, nhưng thường nhấn mạnh vào sự liên kết vật lý hoặc trực tiếp. Ví dụ: The computer is connected to the printer for convenience. (Máy tính được kết nối với máy in để thuận tiện.) check To Be Linked With – Được liên kết với Phân biệt: To Be Linked With đồng nghĩa với To Be Associated With, nhưng thường dùng trong ngữ cảnh mối quan hệ hoặc tác động. Ví dụ: Poor diet is linked with many health issues. (Chế độ ăn uống kém liên quan đến nhiều vấn đề sức khỏe.) check To Be Related To – Có liên hệ với Phân biệt: To Be Related To tương tự To Be Associated With, nhưng thường dùng khi nói về mối liên hệ gia đình hoặc khái niệm. Ví dụ: The two cases are related to the same legal dispute. (Hai vụ việc liên quan đến cùng một tranh chấp pháp lý.) check To Be Allied With – Được đồng minh với Phân biệt: To Be Allied With giống To Be Associated With, nhưng thường nhấn mạnh vào sự hợp tác hoặc liên minh. Ví dụ: The country is allied with its neighbors for mutual defense. (Quốc gia này đồng minh với các nước láng giềng để phòng thủ chung.)