VIETNAMESE

Ra tro

thiêu rụi, hóa tro

word

ENGLISH

Incinerated

  
ADJ

/ɪnˈsɪnəˌreɪtəd/

Burnt, ashen

Ra tro là trạng thái bị thiêu hủy hoàn toàn, chỉ còn lại tro tàn.

Ví dụ

1.

Các tài liệu đã bị ra tro trong đám cháy.

The documents were incinerated in the fire.

2.

Ngôi nhà cũ bị ra tro sau đám cháy rừng.

The old house was incinerated after the wildfire.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Incinerate nhé! checkIncineration (n) - Sự đốt cháy, thiêu rụi Ví dụ: The incineration of waste is a common practice. (Việc đốt rác là một thực hành phổ biến.) checkIncinerator (n) - Lò đốt rác Ví dụ: The city invested in a new incinerator for waste management. (Thành phố đã đầu tư vào một lò đốt rác mới để quản lý chất thải.)