VIETNAMESE

sự mua chịu

mua nợ, mua tín dụng

word

ENGLISH

Credit buying

  
NOUN

/ˈkrɛdɪt ˈbaɪɪŋ/

Deferred payment

Sự mua chịu là việc mua hàng nhưng trả tiền sau.

Ví dụ

1.

Sự mua chịu rất phổ biến ngày nay.

Credit buying is common nowadays.

2.

Họ dựa vào sự mua chịu

They rely on credit buying.

Ghi chú

Sự mua chịu là một từ thuộc lĩnh vực tài chính và kinh doanh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Installment purchase - Mua trả góp Ví dụ: They opted for an installment purchase plan to buy the car. (Họ chọn kế hoạch mua trả góp để mua xe.) check Deferred payment - Thanh toán hoãn lại Ví dụ: The company offers deferred payment options for large purchases. (Công ty cung cấp các tùy chọn thanh toán hoãn lại cho các giao dịch mua lớn.) check Loan agreement - Thỏa thuận vay Ví dụ: A loan agreement is often required for credit buying. (Một thỏa thuận vay thường được yêu cầu khi mua chịu.)