VIETNAMESE

xem thời sự

xem tin tức, cập nhật thời sự, cập nhật tin tức

word

ENGLISH

watch the news

  
VERB

/wɒtʃ ðə njuːz/

follow current events, update the news, tune in to the news

“Xem thời sự” là xem chương trình tin tức để cập nhật thông tin hiện tại.

Ví dụ

1.

Tôi xem thời sự mỗi tối.

I watch the news every evening.

2.

Họ đã xem thời sự sáng nay.

They watched the news this morning.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của watch the news nhé! check Follow current events Phân biệt: Follow current events nhấn mạnh việc cập nhật tin tức về các sự kiện hiện tại một cách đều đặn, thường qua nhiều nguồn thông tin khác nhau. Ví dụ: He follows current events by reading newspapers and watching TV. (Anh ấy theo dõi thời sự bằng cách đọc báo và xem TV.) check Update the news Phân biệt: Update the news thường chỉ việc cung cấp hoặc nhận thông tin mới nhất về các sự kiện. Ví dụ: The reporter updated the news on the recent storm. (Phóng viên đã cập nhật tin tức về cơn bão gần đây.) check Tune in to the news Phân biệt: Tune in to the news ám chỉ hành động chọn đúng kênh hoặc chương trình tin tức để xem hoặc nghe. Ví dụ: I always tune in to the news at 7 PM. (Tôi luôn xem thời sự vào lúc 7 giờ tối.) check Stay tuned Phân biệt: Stay tuned khuyến khích người nghe hoặc xem giữ nguyên kênh để tiếp tục cập nhật tin tức hoặc thông tin. Ví dụ: Stay tuned for more updates on the situation. (Hãy tiếp tục theo dõi để nhận thêm thông tin cập nhật về tình hình.)