VIETNAMESE

tăng cơ

phát triển cơ bắp

word

ENGLISH

Build muscle

  
VERB

/bɪld ˈmʌsl/

Gain muscle

“Tăng cơ” là phát triển cơ bắp.

Ví dụ

1.

Anh ấy tập thể dục hàng ngày để tăng cơ.

He exercises daily to build muscle.

2.

Protein rất cần thiết để tăng cơ.

Protein is essential to build muscle.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của build muscle nhé! check Gain muscle Phân biệt: Gain muscle có nghĩa là tăng cường cơ bắp thông qua quá trình luyện tập thể thao hoặc thể hình. Ví dụ: He is working out to gain muscle. (Anh ấy đang tập luyện để tăng cơ.) check Strengthen muscles Phân biệt: Strengthen muscles có nghĩa là làm cho cơ bắp khỏe mạnh hơn thông qua các bài tập thể lực. Ví dụ: These exercises strengthen your core muscles. (Những bài tập này giúp cơ bụng khỏe mạnh hơn.) check Bulk up Phân biệt: Bulk up có nghĩa là tăng kích thước cơ bắp, thường kết hợp với chế độ ăn nhiều protein và luyện tập đặc biệt. Ví dụ: He’s trying to bulk up by eating more protein. (Anh ấy đang cố gắng tăng cơ bằng cách ăn nhiều protein hơn.)