VIETNAMESE

đền đáp

đáp lại

word

ENGLISH

reciprocate

  
VERB

/rɪˈsɪp.rə.keɪt/

repay

Đền đáp là hành động trả lại ân nghĩa hoặc sự giúp đỡ

Ví dụ

1.

Cô ấy đã đền đáp lòng tốt của anh ấy.

She reciprocated his kindness.

2.

Anh ấy đền đáp nỗ lực của họ.

He reciprocates their efforts.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ reciprocate nhé! checkReciprocation (noun) Ví dụ: Her kindness was met with reciprocation. (Lòng tốt của cô ấy được đáp lại bằng sự đền đáp.) checkReciprocal (adjective) Ví dụ: They share a reciprocal love for music. (Họ có một tình yêu tương hỗ dành cho âm nhạc.) checkReciprocally (adverb) Ví dụ: The two parties benefited reciprocally from the agreement. (Hai bên đã cùng hưởng lợi từ thỏa thuận.)