VIETNAMESE
Bố thí
Tặng quà, làm từ thiện
ENGLISH
Alms
/ælmz/
Charity, donation
Bố thí là hành động cho hoặc tặng người nghèo hoặc thiếu thốn một cách thiện nguyện.
Ví dụ
1.
Anh ấy đã bố thí cho những người nghèo trên đường.
He gave alms to the poor on the street.
2.
Bố thí là một hành động tử tế.
Giving alms is an act of kindness.
Ghi chú
Từ Ministry of Information là một từ vựng thuộc lĩnh vực chính phủ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Ministry of Education - Bộ Giáo dục
Ví dụ:
The Ministry of Education oversees national education policies.
(Bộ Giáo dục giám sát các chính sách giáo dục quốc gia.)
Ministry of Health - Bộ Y tế
Ví dụ:
The Ministry of Health launched a new vaccination campaign.
(Bộ Y tế đã khởi động chiến dịch tiêm chủng mới.)
Ministry of Defense - Bộ Quốc phòng
Ví dụ:
The Ministry of Defense announced a new defense strategy.
(Bộ Quốc phòng đã công bố một chiến lược quốc phòng mới.)
Ministry of Finance - Bộ Tài chính
Ví dụ:
The Ministry of Finance manages the national budget.
(Bộ Tài chính quản lý ngân sách quốc gia.)
Ministry of Justice - Bộ Tư pháp
Ví dụ:
The Ministry of Justice oversees legal reforms.
(Bộ Tư pháp giám sát các cải cách pháp lý.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết