VIETNAMESE
Phần phụ
phần phụ, phần bổ sung
ENGLISH
Supplementary part
/ˌsʌplɪˈmɛntəri pɑːt/
Additional portion
Phần phụ là phần bổ sung hoặc không phải là phần chính yếu.
Ví dụ
1.
Phần phụ là tùy chọn.
The supplementary part was optional.
2.
Phần phụ làm tăng giá trị.
The supplementary part added value.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Supplementary nhé!
Supplement (n) - Phần bổ sung, phụ thêm
Ví dụ:
The book has a supplementary section with additional resources.
(Cuốn sách có một phần bổ sung với các tài liệu thêm.)
Supplementary (adj) - Bổ sung, thêm vào
Ví dụ:
We need supplementary materials for the class.
(Chúng ta cần tài liệu bổ sung cho lớp học.)
Supplement (v) - Bổ sung thêm
Ví dụ:
She supplemented her income by working part-time.
(Cô ấy đã bổ sung thu nhập của mình bằng cách làm việc bán thời gian.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết