VIETNAMESE
tập thể lực
nâng tạ, rèn sức khỏe
ENGLISH
Strength training
/strɛŋkθ ˈtreɪ.nɪŋ/
Weightlifting, Resistance training
Tập thể lực là rèn luyện sức mạnh cơ bắp thông qua các bài tập thể chất.
Ví dụ
1.
Tập thể lực giúp xây dựng cơ bắp.
Strength training builds muscle.
2.
Anh ấy thích các buổi tập thể lực.
He enjoys strength training sessions.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của strength training nhé!
Resistance training
Phân biệt:
Resistance training là luyện tập với lực cản như dây hoặc máy tập.
Ví dụ:
Resistance training helps build muscle and strength.
(Luyện tập với lực cản giúp tăng cơ và sức mạnh.)
Power training
Phân biệt:
Power training là tập luyện để cải thiện sức mạnh bùng nổ.
Ví dụ:
Power training is essential for athletes.
(Tập luyện sức mạnh bùng nổ là rất cần thiết cho các vận động viên.)
Weight-based training
Phân biệt:
Weight-based training là tập luyện với tạ hoặc trọng lượng cơ thể.
Ví dụ:
Weight-based training is great for overall fitness.
(Tập luyện với tạ rất tốt cho sức khỏe tổng thể.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết