VIETNAMESE

để thành công

đạt được mục tiêu

word

ENGLISH

Succeed

  
VERB

/səkˈsid/

achieve, accomplish

“Để thành công” là thực hiện các hành động nhằm đạt được mục tiêu.

Ví dụ

1.

Anh ấy làm việc chăm chỉ để thành công trong cuộc sống.

He worked hard to succeed in life.

2.

Cô ấy đã để thành công trong việc giải quyết vấn đề.

She succeeded in solving the problem.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ succeed nhé! checkSuccess (noun) - Thành công Ví dụ: Her success is due to hard work. (Thành công của cô ấy nhờ vào sự chăm chỉ.) checkSuccessful (adjective) - Thành công (tính từ) Ví dụ: He is a successful businessman. (Anh ấy là một doanh nhân thành đạt.) checkSuccessfully (adverb) - Một cách thành công Ví dụ: She successfully completed the project. (Cô ấy đã hoàn thành dự án một cách thành công.) checkSuccessor (noun) - Người kế nhiệm Ví dụ: The CEO's successor will be announced next week. (Người kế nhiệm vị CEO sẽ được công bố vào tuần tới.)