VIETNAMESE

sự nhập cư

word

ENGLISH

Immigration

  
NOUN

/ˌɪmɪˈɡreɪʃən/

Migration, Relocation

“Sự nhập cư” là hành động di chuyển đến sống lâu dài ở một quốc gia khác.

Ví dụ

1.

Chính sách nhập cư thay đổi theo từng quốc gia.

Immigration policies vary by country.

2.

Sự nhập cư có thể thúc đẩy nền kinh tế.

Immigration can boost the economy.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ immigration nhé! checkImmigrant (n) - Người nhập cư Ví dụ: The city has a large immigrant population. (Thành phố có một cộng đồng người nhập cư lớn.) checkImmigrate (v) - Nhập cư Ví dụ: They immigrated to Canada in search of a better life. (Họ nhập cư vào Canada để tìm kiếm một cuộc sống tốt hơn.)