VIETNAMESE

sự mô phỏng

sự bắt chước, sự giả lập

word

ENGLISH

Simulation

  
NOUN

/ˌsɪmjʊˈleɪʃən/

Imitation, Replication

“Sự mô phỏng” là việc làm theo hoặc bắt chước điều gì đó.

Ví dụ

1.

Phi công luyện tập bằng chương trình mô phỏng bay.

The pilot practiced using a flight simulation program.

2.

Sự mô phỏng giúp sinh viên hiểu được thí nghiệm.

The simulation helped students understand the experiment.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ simulation nhé! checkSimulate (v) - Mô phỏng Ví dụ: The software simulates real-life driving conditions. (Phần mềm mô phỏng các điều kiện lái xe thực tế.) checkSimulator (n) - Thiết bị mô phỏng Ví dụ: The flight simulator helps train pilots effectively. (Thiết bị mô phỏng bay giúp đào tạo phi công hiệu quả.) checkSimulated (adj) - Được mô phỏng Ví dụ: They practiced the procedure in a simulated environment. (Họ đã thực hành quy trình trong một môi trường được mô phỏng.)