VIETNAMESE

sự phân đoạn

phân khúc

word

ENGLISH

segmentation

  
NOUN

/ˌsɛɡmənˈteɪʃən/

partitioning

“Sự phân đoạn” là quá trình chia thành các đoạn nhỏ hơn.

Ví dụ

1.

Việc phân đoạn văn bản rất khó khăn.

The segmentation of the text was difficult.

2.

Phân đoạn giúp phân tích tốt hơn.

Segmentation helps in better analysis.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ segmentation nhé! checkSegment (Noun) - Phân đoạn, phần Ví dụ: Each segment of the market requires a unique strategy. (Mỗi phân đoạn của thị trường yêu cầu một chiến lược riêng.) checkSegmented (Adjective) - Được phân đoạn Ví dụ: The segmented market allows for targeted advertising. (Thị trường được phân đoạn cho phép quảng cáo nhắm mục tiêu.) checkSegment (Verb) - Phân đoạn Ví dụ: The software is used for segmenting customer data. (Phần mềm được sử dụng để phân đoạn dữ liệu khách hàng.)