VIETNAMESE

Trót lọt

suôn sẻ, thành công

word

ENGLISH

Successfully

  
ADV

/səkˈsɛsfəli/

smoothly, without trouble

Trót lọt là thành công hoàn toàn, vượt qua mọi khó khăn hoặc trở ngại.

Ví dụ

1.

Kế hoạch diễn ra trót lọt.

The plan went through successfully.

2.

Họ đã thoát ra trót lọt.

They managed to escape successfully.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Successfully nhé! checkSuccessful (Adjective) - Thành công hoặc đạt được mục tiêu Ví dụ: She is a successful entrepreneur. (Cô ấy là một doanh nhân thành công.) checkSuccess (Noun) - Sự thành công hoặc kết quả tốt Ví dụ: His success is due to his hard work and determination. (Sự thành công của anh ấy là nhờ vào sự chăm chỉ và quyết tâm.) checkSucceed (Verb) - Thành công hoặc đạt được điều mong muốn Ví dụ: He succeeded in passing the difficult exam. (Anh ấy đã thành công trong việc vượt qua kỳ thi khó khăn.)