VIETNAMESE

ý thức hệ

hệ tư tưởng

word

ENGLISH

ideology

  
NOUN

/ˈaɪdiələdʒi/

worldview

Ý thức hệ là hệ thống tư tưởng, quan điểm được xây dựng trên một cơ sở lý luận nhất định.

Ví dụ

1.

Ý thức hệ của đảng rất rõ ràng.

The ideology of the party is clear.

2.

Họ quảng bá một ý thức hệ tiến bộ.â

They promote a progressive ideology.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ ideology nhé! checkIdeological (adjective) - Thuộc về ý thức hệ Ví dụ: The political debate was heavily ideological. (Cuộc tranh luận chính trị mang nặng tính ý thức hệ.) checkIdeologically (adverb) - Về mặt ý thức hệ Ví dụ: They are ideologically opposed to each other. (Họ đối lập nhau về mặt ý thức hệ.)