VIETNAMESE

tăm tích

vết nhận

word

ENGLISH

Trace

  
NOUN

/treɪs/

mark, imprint

Tăm tích là dấu vết, vết tích, vết nhận biết trên bề mặt hoặc bạn thân.

Ví dụ

1.

Không còn tăm tích của bức tranh mất tích.

There is no trace of the lost painting.

2.

Cô đã để lại tăm tích trên xi măng ướt.

She left a trace on the wet cement.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của trace nhé! check Track - Theo dõi dấu vết Phân biệt: Track nghĩa là theo dõi dấu vết của thứ gì đó hoặc ai đó. Ví dụ: The police tracked the suspect for days. (Cảnh sát theo dõi nghi phạm trong nhiều ngày.) check Trail - Để lại dấu vết Phân biệt: Trail nghĩa là để lại dấu vết hoặc theo dấu. Ví dụ: The hikers left a trail behind them in the snow. (Những người leo núi để lại dấu vết trên tuyết.) check Sign - Dấu hiệu Phân biệt: Sign nghĩa là một dấu hiệu để lần theo hoặc nhận diện. Ví dụ: They found signs of animal activity in the forest. (Họ tìm thấy dấu hiệu hoạt động của động vật trong rừng.)